Thứ Năm, 25 tháng 2, 2016

Cấp giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp theo hướng dự phòng

cap-phep-dang-ky-doanh-nghiep-theo-huong-du-phong
Nội dung cấp giấy đăng ký doanh nghiệp theo xu hướng dự phòng được thể hiện cụ thể như sau:
1. Quy trình cấp đăng ký doanh nghiệp dự phòng là quy trình cấp đăng ký doanh nghiệp không thực hiện thông qua Hệ thống thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia.
2. Việc phối hợp giải quyết thủ tục cấp đăng ký doanh nghiệp giữa Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh và cơ quan thuế trong trường hợp này thực hiện theo quy trình luân chuyển hồ sơ bằng bản giấy.
3. Căn cứ vào thời gian dự kiến khắc phục sự cố hoặc nâng cấp Hệ thống thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia, trừ trường hợp bất khả kháng, Cục Quản lý đăng ký kinh doanh thuộc Bộ Kế hoạch và Đầu tư thông báo trước về thời gian dự kiến các Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh thực hiện việc cấp đăng ký doanh nghiệp theo quy trình dự phòng.
4. Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày kết thúc việc cấp đăng ký doanh nghiệp theo quy trình dự phòng, các Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh phải nhập, chuyển đổi toàn bộ dữ liệu đã cấp cho doanh nghiệp vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.

Ủy quyền thủ tục đăng ký doanh nghiệp

uy-quyen-thu-tuc-dang-ky-doanh-nghiep
Quy định pháp lý về thủ tục ủy quyền đăng ký doanh nghiệp, nội dung thực hiện cụ thể như sau:
Trường hợp người thành lập doanh nghiệp, doanh nghiệp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp, nhận kết quả giải quyết thủ tục đăng ký doanh nghiệp, khi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả, Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh đề nghị người làm thủ tục nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết thủ tục đăng ký doanh nghiệp xuất trình Giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu hoặc các giấy tờ chứng thực cá nhân hợp pháp khác và giấy tờ sau:
1. Hợp đồng cung cấp dịch vụ giữa người thành lập doanh nghiệp, doanh nghiệp và tổ chức làm dịch vụ nộp hồ sơ, nhận kết quả và giấy giới thiệu của tổ chức đó cho cá nhân thực hiện nộp hồ sơ, nhận kết quả; hoặc
2. Văn bản ủy quyền cho cá nhân thực hiện nộp hồ sơ, nhận kết quả theo quy định của pháp luật.

Hồ sơ lập công ty tnhh 1 thành viên

Việt Luật hỗ trợ nội dung pháp lý xin cấp giấy phép đăng ký kinh doanh tại Hà Nội và các thành phố khác tại Việt Nam, Nội dung cụ thể các chuyên viên tư vấn Việt Luật hướng dẫn cụ thể như sau:
thanh-lap-cong-ty-tnhh-1-thanh-vien

Tư vấn thành lập doanh nghiệp là một trong những hoạt động hàng đầu của Việt Luật. Trong tình hình kinh tế thị trường phát triển như hiện nay, càng có nhiều doanh nhân muốn thành lập công ty cho riêng mình. Nắm bắt được tình hình đó Việt Luật cung cấp cho quý khách hàng dịch vụ thành lập doanh nghiệp giá rẻ và các dịch vụ khác có liên quan. Thành lập công ty TNHH 1 thành viên đang là xu thế lựa chọn của nhiều doanh nghiệp bởi thủ tục, cơ cấu tổ chức đơn giản.
Hồ sơ thành lập công ty TNHH 1 thành viên bao gồm:
Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp
Điều lệ công ty
Hợp đồng ủy quyền (trường hợp người đại diện theo pháp luật không trực tiếp thực hiện thủ tục)
Giấy tờ chứng thực của Chủ sở hữu công ty: Bản sao hợp lệ chứng minh nhân dân (hoặc hộ chiếu) còn hiệu lực (1bản) với chủ sở hữu là cá nhân / Bản sao hợp lệ Quyết định thành lập; bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ tương đương khác; bản sao hợp lệ Điều lệ hoặc tài liệu tương đương khác (mỗi loại 1 bản);
Việt Luật thực hiện các công việc sau:
Tư vấn và soạn thảo hồ sơ theo yêu cầu của khách hàng, phù hợp quy định pháp luật
Đại diện khách hàng thực hiện thủ tục tại Sở kế hoạch đầu tư
Nhận Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp và tiến hành khắc dấu, dấu chức danh
Thực hiện công bố sử dụng con dấu doanh nghiệp
Bàn giao toàn bộ kết quả cho khách hàng theo thời gian đã thỏa thuận
DỊCH VỤ HỖ TRỢ KHÁCH HÀNG:
Tư vấn và soạn hồ sơ theo yêu cầu của khách hàng để khách hàng tự làm thủ tục tại
Công bố thông tin doanh nghiệp
Tư vấn sau doanh nghiệp
Chi phí trọn gói: 1.500.000 VNĐ
Phí công bố đăng ký mẫu dấu : 300.000 VNĐ 
Thời gian thực hiện : 12 ngày làm việc
Biểu mẫu đăng ký kinh doanh loại hình công ty tnhh 1 thành viên :

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

……, ngày ……tháng …… năm ……

GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP

CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN

Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố ………

Tôi là (ghi họ tên bằng chữ in hoa):  là người đại 

diện theo pháp luật của công ty.

Đăng ký công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên với các nội dung sau:

1. Tình trạng thành lập (đánh dấu X vào ô thích hợp)

Thành lập mới 

Thành lập trên cơ sở tách doanh nghiệp 

Thành lập trên cơ sở chia doanh nghiệp 

Thành lập trên cơ sở hợp nhất doanh nghiệp 

Thành lập trên cơ sở chuyển đổi 

2. Tên công ty:

Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa): 

Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): 

Tên công ty viết tắt (nếu có): 

3. Địa chỉ trụ sở chính:

Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/xóm/ấp/thôn: 

Xã/Phường/Thị trấn: 

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: 

Tỉnh/Thành phố: 

Điện thoại: Fax: 

Email: Website: 

Doanh nghiệp nằm trong khu công nghiệp, khu chế xuất. (Đánh dấu X vào ô 

vuông nếu doanh nghiệp đăng ký địa chỉ trụ sở chính nằm trong khu công nghiệp, khu 

4. Ngành, nghề kinh doanh1 (ghi tên và mã theo ngành cấp 4 trong Hệ thống 

ngành kinh tế của Việt Nam): 

STT Tên ngành Mã ngành 

5. Chủ sở hữu:

a) Đối với chủ sở hữu là cá nhân:

Họ tên chủ sở hữu (ghi bằng chữ in hoa): Giới tính: 

Sinh ngày: / / Dân tộc:  Quốc tịch: 

Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân số: 

Ngày cấp: / / Nơi cấp: 

Giấy tờ chứng thực cá nhân khác (nếu không có CMND/CCCD): 

Số giấy chứng thực cá nhân: 

Ngày cấp: / / Ngày hết hạn: / /  Nơi cấp: 

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:

Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/xóm/ấp/thôn: 

Xã/Phường/Thị trấn: 

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: 

Tỉnh/Thành phố: 

- Doanh nghiệp có quyền tự do kinh doanh trong những ngành, nghề mà luật không cấm;

- Các ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh quy định tại Điều 6 Luật Đầu tư;

- Đối với ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện, doanh nghiệp chỉ được kinh doanh khi có đủ điều 

kiện theo quy định. Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện quy định tại Phụ lục 4 ban hành 

kèm theo Luật Đầu tư.

Quốc gia: 

Chỗ ở hiện tại:

Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/xóm/ấp/thôn: 

Xã/Phường/Thị trấn: 

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: 

Tỉnh/Thành phố: 

Quốc gia: 

Điện thoại: Fax: 

Email: Website: 

- Thông tin về Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (chỉ kê khai nếu chủ sở hữu là 

nhà đầu tư nước ngoài):

Mã số dự án:………………………………………

Do: …………………………….cấp/phê duyệt ngày…../…./…..

b) Đối với chủ sở hữu là tổ chức:

Tên tổ chức (ghi bằng chữ in hoa): 

Mã số doanh nghiệp/Số Quyết định thành lập: 

Do: cấp/phê duyệt ngày / / 

Địa chỉ trụ sở chính:

Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/xóm/ấp/thôn: 

Xã/Phường/Thị trấn: 

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: 

Tỉnh/Thành phố: 

Quốc gia: 

Điện thoại: Fax: 

Email: Website: 

Danh sách người đại diện theo ủy quyền (kê khai theo mẫu, nếu có): Gửi kèm

Mô hình tổ chức công ty (đánh dấu X vào ô thích hợp):

Hội đồng thành viên 

Chủ tịch công ty 

- Thông tin về Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (chỉ kê khai nếu chủ sở hữu là 

nhà đầu tư nước ngoài):

Mã số dự án:………………………………………

Do: …………………………….cấp/phê duyệt ngày…../…./…..

6. Vốn điều lệ (bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, 

7. Nguồn vốn điều lệ:

Loại nguồn vốn Tỷ lệ (%) Số tiền (bằng số; VNĐ và giá 

trị tương đương theo đơn vị 

tiền nước ngoài, nếu có) 

Vốn trong nước:

+ Vốn nhà nước

Vốn nước ngoài 

8. Người đại diện theo pháp luật2: 

- Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa): Giới tính: 

Chức danh: 

Sinh ngày: / / Dân tộc:  Quốc tịch: 

2 Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại 

Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân số: 

Ngày cấp: / / Nơi cấp: 

Giấy tờ chứng thực cá nhân khác (nếu không có CMND/CCCD): 

Số giấy chứng thực cá nhân: 

Ngày cấp: / / Ngày hết hạn: / /  Nơi cấp: 

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:

Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/xóm/ấp/thôn: 

Xã/Phường/Thị trấn: 

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: 

Tỉnh/Thành phố: 

Quốc gia: ……………………………………………………………

Chỗ ở hiện tại:

Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/xóm/ấp/thôn: 

Xã/Phường/Thị trấn: 

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: 

Tỉnh/Thành phố: 

Quốc gia: 

Điện thoại: Fax: 

Email: …………………………….Website: 

9. Thông tin đăng ký thuế:

STT Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế 

1 Thông tin về Giám đốc (Tổng giám đốc), Kế toán trưởng (nếu có):

Họ và tên Giám đốc (Tổng giám đốc): …………………………….

Điện thoại: …………………………………………………………..

Họ và tên Kế toán trưởng: …………………………………………. 

Điện thoại: ………………………………………………………….. 

2 Địa chỉ nhận thông báo thuế (chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác 

địa chỉ trụ sở chính):

Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/xóm/ấp/thôn:..............................

Xã/Phường/Thị trấn: …………………………………………………. 

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: …………………………

Tỉnh/Thành phố: ……………………………………………………..

Quốc gia: ……………………………………………………………..

Điện thoại: ………………………….Fax: …………………………..

Email: ………………………………………………………………… 

3 Ngày bắt đầu hoạt động (trường hợp doanh nghiệp dự kiến bắt đầu hoạt động kể 

từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thì không cần kê khai 

nội dung này): …../…../……. 

4 Hình thức hạch toán (đánh dấu X vào ô thích hợp): 

Hạch toán độc lập 

Hạch toán phụ thuộc 

5 Năm tài chính:

Áp dụng từ ngày …../…..đến ngày …../…..

(ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán) 

6 Tổng số lao động: .................................................................. 

7 Hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT (có/không): 

8 Đăng ký xuất khẩu (có/không): ……………………………………… 

9 Tài khoản ngân hàng, kho bạc (nếu có tại thời điểm kê khai):

Tài khoản ngân hàng: ……………………………………………….

Tài khoản kho bạc: …………………………………………………. 

10 Các loại thuế phải nộp (đánh dấu X vào ô thích hợp): 

Giá trị gia tăng 

Tiêu thụ đặc biệt 

Thuế xuất, nhập khẩu 

Tài nguyên 

Thu nhập doanh nghiệp 

Môn bài 

Tiền thuê đất 

Phí, lệ phí 

Thu nhập cá nhân 

Khác 

11 Ngành, nghề kinh doanh chính3: …………………………………….

………………………………………………………………………… 

10. Thông tin về các doanh nghiệp bị chia, bị tách, bị hợp nhất, được chuyển 

đổi (chỉ kê khai trong trường hợp thành lập công ty trên cơ sở chia, tách, hợp nhất, 

chuyển đổi loại hình doanh nghiệp):

a) Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): 

Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: 

Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh 

nghiệp/mã số thuế): 

b) Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): 

Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: 

Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh 

nghiệp/mã số thuế): 

Kính đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh thực hiện chấm dứt tồn tại đối với doanh 

nghiệp bị chia, bị hợp nhất và các chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh 

của doanh nghiệp bị chia, bị hợp nhất.

Tôi cam kết:

3 Doanh nghiệp chọn một trong các ngành, nghề kinh doanh liệt kê tại mục 4 dự kiến là ngành, nghề kinh 

doanh chính tại thời điểm đăng ký.

- Trụ sở chính thuộc quyền sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp của công ty và được 

sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật;

- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của 

nội dung đăng ký doanh nghiệp trên.

Các giấy tờ gửi kèm:

-…………………..

-…………………..

-………………….. 

ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT

CỦA CÔNG TY

(Ký và ghi họ tên)4